Tốc độ in: 550 ký tự/giây (High Speed Draft 10cpi).
Kỹ thuật in: Impact dot matrix, Flat-bed type.
Khổ giấy: Rộng: 92-420mm, Dài: 92-420mm.
Khổ giấy in liên tục: Rộng: 101.6- 406.4mm, Dài: 101.6-559mm.
Các bộ ký tự: 1 legal character set, 14 international character sets, 13 character code tables(Standard), Italic, PC437, PC850, PC860, PC861, PC863, PC865, BRASCII, Abicomp, Roman 8, ISO Latin 1, PC858, ISO8859-15 .
Đường đi của giấy: Manual insertion: (Front in, Front out), Tractor: (Rear in, Front out)
Khả năng sao chụp: 01 bản chính, 7 bản sao.
Chiều in: in 2 chiều.
Bộ nhớ đệm: 128KB.
Số ký tự mỗi dòng: 136, 163, 204, 233, 272.
Cổng kết nối: Centronics(-type 8-bit parallel interface USBI/F Ver1.1 IEEE-1284 Nibble mode), Type B1/F level 2.